Hiệu quả:
- Hiệu suất tối đa 98.0%, hiệu suất châu Âu 97.5%.
- Dải điện áp hoạt động rộng (80V-550V).
- 3 Bộ Tracking MPPT độc lập, hỗ trợ lắp 3 hướng mái, 3 loại pin khác nhau.
Đáng tin cậy:
- Khả năng thích ứng siêu lưới điện và ứng dụng ổn định.
- Có thiết kế vỏ nhôm đúc chắn chắn.
- Tích hợp DC Switch chất lượng cao.
Thông minh:
- Lắp đặt dễ dàng.
- Giám sát thông minh bằng APP & Web.
- Giám sát việc vận hành từ xa thông qua mạng Wifi.
- Màn hình LCD rõ ràng hiển thị thông số AC và DC.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT INVERTER HÒA LƯỚI 10KW HYPONTECH HPS-10500T
| Stt | Model | HYPONTECH HPS-10500T |
| HIỆU SUẤT | ||
| 1 | Hiệu suất tối đa | 98.0% |
| 2 | Hiệu suất tiêu chuẩn châu Âu | 97.6% |
| ĐẦU VÀO DC | ||
| 3 | Công suất đầu vào | 15,000W |
| 4 | Điện áp đầu vào DC lớn nhất | 600V |
| 5 | Dải điện áp MPPT | 80V-550V |
| 6 | Điện áp khởi động | 70V |
| 7 | Điện áp DC đầu vào danh nghĩa | 360V |
| 8 | Số lượng MPPT | 3 |
| 9 | Dòng vào lớn nhất | 20A/16A |
| 10 | Số lượng kết nối DC cho mỗi MPPT | 1/1/1 |
| 11 | Dạng kết nối cuối DC | MC4 |
| ĐẦU RA AC (HÒA LƯỚI) | ||
| 12 | Công suất danh định AC tối đa | 10,500W (230V) – 10,100W (220V) |
| 13 | Công suất biểu kiến AC tối đa | 10,500W (230V) – 10,100W (220V) |
| 14 | Dòng điện đầu ra lớn nhất | 46A |
| 15 | Điện áp lưới định mức | 220V/230V/240V |
| 16 | Dải tần số lưới | 50Hz/60Hz |
| 17 | Hệ số công suất điều chỉnh | 0.8 sớm pha – 0.8 chậm pha |
| 18 | THDi | <3% |
| BẢO VỆ | ||
| 19 | Công tắc DC | Có |
| 20 | Tự dộng dừng hoạt động khi mất lưới | Có |
| 21 | Bảo vệ quá dòng AC | Có |
| 22 | Bảo vệ ngắn mạch AC | Có |
| 23 | Bảo vệ ngược dòng điện một chiều | Có |
| 24 | Bảo vệ chống sét lan truyền | Có |
| 25 | Bảo vệ cách ly (phát hiện lỗi cách điện) | Có |
| 26 | Bảo vệ dòng rò | Có |
| DỮ LIỆU TỔNG QUAN | ||
| 27 | Kích thước (W*H*D) | 425*351*160 mm |
| 28 | Khối lượng | 14 kg |
| 29 | Hiển thị | LCD & LED hoặc LED |
| 30 | Kết nối | RS485/ WiFi/ GPRS |
| 31 | Dải nhiệt độ môi trường | -25°C ~ +60°C |
| 32 | Độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% |
| 33 | Độ cao hoạt động | <3,000m |
| 34 | Tự tiêu thụ chế độ standby | <1W |
| 35 | Cấu trúc liên kết | Transformerless |
| 36 | Tản nhiệt | Làm mát tự nhiên |
| 37 | Cấp độ bảo vệ | IP65 |
| 38 | Độ ồn | <20dB |
| 39 | Chuẩn điều kiện thời tiết hoạt động | 4K4H (theo tiêu chuẩn IEC 60721-3-4) |
| 40 | Bảo hành | Tiêu chuẩn 6 năm |
| GIAO THỨC GIÁM SÁT | ||
| 41 | Hiển thị | APP+ LCD |
| 42 | Giao thức kết nối | WiFi |





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.