Giải pháp điện mặt trời độc lập – Hiệu suất tối ưu từ Inverter Hybrid Senergy
Inverter Hybrid Senergy 6kW SE 6K ECO là bộ biến tần Hybrid thế hệ mới, thiết kế cho hệ thống điện mặt trời off-grid hoặc kết hợp với máy phát điện dự phòng. Sản phẩm nổi bật với khả năng khai thác PV tới 150%, sạc/xả pin mạnh mẽ 140A, kết nối tối đa 12 máy (72kW).
Tích hợp nhiều công nghệ quản lý thông minh, an toàn và bền bỉ, phù hợp cho hộ gia đình, trang trại, khu nghỉ dưỡng và doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Điểm nổi bật
Hiệu suất vượt trội: Hỗ trợ tấm PV công suất cao với dòng điện PV 18A, Dòng sạc/xả pin lưu trữ tối đa 135A, Công suất AC liên tục đạt 110% công suất danh định
Linh hoạt cao: Tương thích cả pin Lithium và ắc quy axit-chì (VRLA, GEL, AGM) 40-60V, Hỗ trợ nâng cao công suất đầu vào từ inverter hòa lưới (AC coupling), Smart Load ưu tiên tải quan trọng như tủ lạnh, đèn, camera, thiết bị y tế.
An toàn & bền bỉ: Chuẩn IP54 chống bụi/nước, vận hành ổn định ngoài trời. Tích hợp bảo vệ quá áp, quá tải, ngắn mạch, quá nhiệt, ngược cực. Bảo hành 3 năm chính hãng.
Thông minh & tiện lợi: Màn hình màu cảm ứng LCD, dễ vận hành. Quản lý thông minh, hỗ trợ giám sát từ xa. Tiêu chuẩn IP65: Lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, Nhiều lớp bảo vệ tích hợp, Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ, dễ vận chuyển và tiết kiệm không gian.
Ứng dụng thực tế
Hộ gia đình vùng xa lưới: đảm bảo điện 24/7, không phụ thuộc điện quốc gia.
Trang trại nông nghiệp, hệ thống tưới tiêu: tiết kiệm chi phí vận hành.
Khu nghỉ dưỡng, homestay, resort: cung cấp nguồn điện xanh – sạch – yên tĩnh.
Doanh nghiệp vừa và nhỏ: giảm chi phí điện, có nguồn dự phòng ổn định.
- Triển khai nhanh chóng thông qua ứng dụng di động, giám sát từ xa 24/7, cấu hình và nâng cấp
- Cơ chế quản lý năng lượng tiên tiến, với nhiều chế độ làm việc tích hợp và cài đặt linh hoạt có thể tùy chỉnh
- Chức năng tùy chọn cho máy phát điện và tải thông minh
Thông số kỹ thuật của máy Inverter Hybrid Senergy 6kW SE 6K ECO:
| Stt | Mã sản phẩm | SENERGY SE 6K ECO |
| HIỆU SUẤT | ||
| 1 | Hiệu suất tối đa (PV – AC) | 97.3% |
| 2 | Hiệu suất châu Âu (PV – AC) | 96.8% |
| 3 | Hiệu suất tối đa (BAT – AC) | 94.3% |
| ĐẦU VÀO (PV) | ||
| 4 | Công suất đầu vào tối đa | 12,000Wp |
| 5 | Điện áp đầu vào tối đa | 500V |
| 6 | Dòng điện đầu vào PV tối đa | 18A/18A |
| 7 | Dòng điện ngắn mạch PV tối đa | 25A/25A |
| 8 | Điện áp khởi động/ Điện áp hoạt động tối thiểu | 90V |
| 9 | Dải điện áp MPPT | 70V-480V |
| 10 | Số lượng chuỗi tấm pin mặt trời trên mỗi MPPT | 1/1 |
| 10 | Số lượng đầu vào MPPT độc lập | 2 |
| ĐẦU VÀO/ ĐẦU RA (PIN LƯU TRỮ) | ||
| 12 | Loại pin/ắc quy | Lithium-ion/ Lead-acid |
| 13 | Điện áp danh định | 48V |
| 14 | Dải điện áp | 40V-60V |
| 15 | Dòng điện sạc/xả tối đa | 135A/135A |
| 16 | Công suất sạc/xả tối đa | 6,600W/6,600W |
| ĐẦU RA AC | ||
| 17 | Công suất định mức | 6,000W |
| 18 | Công suất đầu ra tối đa | 6,600VA |
| 19 | Dòng điện định mức AC | 27.3A/26.1A/25.0A |
| 20 | Công suất đỉnh (1 phút) | 7,200VA |
| 21 | Công suất đỉnh (10 giây) | 10,000VA |
| 22 | Điện áp đầu ra định mức | 220V/230V/240V, L+N+PE |
| 23 | Tần số đầu ra định mức | 50Hz/60Hz |
| 24 | Thời gian chuyển mạch | 10ms |
| 25 | THDV | <3% |
| ĐẦU VÀO AC | ||
| 26 | Công suất danh định | 6,000W |
| 27 | Dòng điện định mức | 41A |
| 28 | Điệp áp danh định | 220V/230V/240V, L+N+PE |
| 29 | Tần số danh định | 50Hz/60Hz |
| 30 | Phạm vi điện áp lưới | 176V-264V |
| 31 | Phạm vi tần số AC | 45Hz-55Hz/55Hz-65Hz |
| BẢO VỆ | ||
| 32 | Cấp bảo vệ | Class I |
| 33 | Công tắc PV | Không |
| 34 | Bảo vệ chống đảo chiều | Có |
| 35 | Bảo vệ quá dòng AC | Có |
| 36 | Bảo vệ quá áp PV/AC | DC cấp II, AC cấp III |
| 37 | Bảo vệ ngắn mạch AC | Có |
| 38 | Bảo vệ ngược cực PV | Có |
| 39 | Bảo vệ chống sét lan truyền | DC cấp III, AC cấp III (cấp II Tùy chọn) |
| DỮ LIỆU TỔNG QUAN | ||
| 40 | Cấp chống nước/ bụi | IP65 |
| 41 | Độ cao hoạt động | 4000m (>2000m giảm công suất) |
| 42 | Dải nhiệt độ môi trường | -25°C ~ +60°C |
| 43 | Độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% |
| 44 | Tản nhiệt | Quạt gió làm mát tản nhiệt ngoài |
| 45 | Lắp đặt | Treo tường |
| 46 | Kích thước (RxDxC) | 367*421*215mm |
| 47 | Khối lượng | 15.5Kg |
| GIAO THỨC GIÁM SÁT | ||
| 48 | Hiển thị | LED + LCD |
| 49 | Giao thức kết nối | RS485/CAN (cho BMS), CAN (cho nối giao tiếp), 1*DO, 1*DI, Wi-Fi/LAN (tùy chọn) |
| CÁC CHỨNG CHỈ | ||
| 50 | Tiêu chuẩn an toàn | IEC62109-1&2 |
| 51 | EMS | IEC 61000/62920 |
| 52 | Bảo hành | 5 năm Chính hãng |

Datasheet Inverter Hybrid Senergy 6kW SE 6K ECO
Tải về datasheet Inverter Hybrid Senergy 6kW SE 6K ECO: TẠI ĐÂY


























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.